Sampdoria
Ý
Sampdoria Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Sampdoria ghi bàn cứ mỗi 98 phút trong Giải Serie B
Sampdoria ghi trung bình 0.92 bàn mỗi trận
Sampdoria là đội đầu tiên ghi bàn trong 29% trong suốt Giải Serie B
Sampdoria không ghi được bàn trong 37% tại Giải Serie B
Bàn thua
Sampdoria để thủng lưới cứ mỗi 71 phút tại Giải Serie B
Sampdoria để thủng lưới trung bình 1.26 bàn mỗi trận
Sampdoria đạt được 24% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie B
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Sampdoria đã tham gia trong Giải Serie B
Sampdoria tổng số bàn thắng mỗi trận 2.18 trong mỗi trận tại Giải Serie B
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 40% đối với Sampdoria tại Giải Serie B
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 85% đối với Sampdoria tại Giải Serie B
CDG thống kê
Sampdoria đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Serie B
Sampdoria ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Giải Serie B
Sampdoria ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải Serie B
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Sampdoria ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải Serie B
Sampdoria chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải Serie B
Sampdoria chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải Serie B
Sampdoria ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 64% số bàn thắng trong Giải Serie B
Sampdoria chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải Serie B
Sampdoria chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải Serie B
Kèo Chấp Thống Kê
Sampdoria ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải Serie B
Trong hiệp một, Sampdoria ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Serie B
Trong hiệp hai, Sampdoria ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Serie B
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Sampdoria thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải Serie B
Sampdoria có trung bình 4.66 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie B
Trong hiệp một, Sampdoria thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Giải Serie B
Trong hiệp một, Sampdoria có trung bình 1.68 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie B
Trong hiệp hai, Sampdoria thắng bằng thẻ trong 43% trận đấu tại Giải Serie B
Trong hiệp hai, Sampdoria có trung bình 2.97 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie B
Phạt Góc Thống Kê
Sampdoria thắng bằng quả phạt góc trong 56% trận đấu tại Giải Serie B
Sampdoria có trung bình 9.21 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie B
Trong hiệp một, Sampdoria thắng bằng quả phạt góc trong 53% trận đấu tại Giải Serie B
Sampdoria có trung bình 4.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie B
Trong hiệp hai, Sampdoria thắng bằng quả phạt góc trong 48% trận đấu tại Giải Serie B
Sampdoria có trung bình 5.03 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie B
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Coda M. FW12
-
2 Brunori M. FW6
-
3 Depaoli F. DF4
-
4 Pafundi S. MD4
-
5 Cherubini L. FW3
-
6 Ioannou N. DF3
-
7 Begic T. FW3
-
8 Pierini N. FW3
-
9 Henderson L. MD2
-
10 Cuni M. FW2
-
11 Abildgaard O. MD2
-
12 Conti F. MD2
-
13 Barak A. MD2
-
14 Ricci M. MD2
-
15 Cicconi M. MD2
-
16 Di Pardo A. DF2
-
17 Viti M. DF1
-
18 Palma M. DF1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Sampdoria Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 10 | 4 | 77:31 | 46 | 82 | |
| 2 | 38 | 23 | 12 | 3 | 76:34 | 42 | 81 | |
| 3 | 38 | 22 | 10 | 6 | 61:32 | 29 | 76 | |
| 4 | 38 | 20 | 12 | 6 | 61:33 | 28 | 72 | |
| 5 | 38 | 15 | 14 | 9 | 62:51 | 11 | 59 | |
| 6 | 38 | 15 | 10 | 13 | 49:36 | 13 | 55 | |
| 7 | 38 | 11 | 18 | 9 | 44:45 | -1 | 51 | |
| 8 | 38 | 13 | 10 | 15 | 43:55 | -12 | 49 | |
| 9 | 38 | 13 | 7 | 18 | 45:57 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 12 | 10 | 16 | 39:49 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | 45:56 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 10 | 14 | 14 | 47:52 | -5 | 44 | |
| 13 | 38 | 11 | 11 | 16 | 35:48 | -13 | 44 | |
| 14 | 38 | 10 | 12 | 16 | 36:51 | -15 | 42 | |
| 15 | 38 | 9 | 14 | 15 | 47:54 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 8 | 17 | 13 | 38:48 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | 38:60 | -22 | 40 | |
| 18 | 38 | 9 | 10 | 19 | 36:56 | -20 | 37 | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | 43:59 | -16 | 35 | |
| 20 | 38 | 7 | 14 | 17 | 51:66 | -15 | 35 |
- Promotion
- Promotion Playoffs
- Qualification Playoffs
- Relegation Playoffs
- Relegation
Sampdoria Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |
26 | 183 | 20 | - | - | - | - | - | |
|
98
Coucke G.
|
|
27 | 187 | 2 | - | - | - | - | - |
| |
20 | 194 | 16 | - | - | 2 | - | - |